16:45 ICT Thứ bảy, 16/02/2019

Thống kê truy cập

Đang truy cậpĐang truy cập : 6


Hôm nayHôm nay : 399

Tháng hiện tạiTháng hiện tại : 2306

Tổng lượt truy cậpTổng lượt truy cập : 517728

Quảng cáo trái

Bo KHCN
VAEC
Cục An toàn bức xạ và Hạt nhân
Tạp chí Hoạt động khoa học

Trang nhất » Tin tức » Hoạt động khoa học

Danh mục các công trình khoa học giai đoạn 2006-1010

Thứ sáu - 05/08/2011 16:26

 

 

Năm 2006:

A. Tạp chí quốc tế:

1. Yong Sam Chung, Ho Manh Dung, Jong Hwa Moon, Kwang Won Park, Hark Rho Kim. Implementation of the ko-NAA method in the NAA irradiation hole of the HANARO research reactor.  ElSEVIER, Nuclear Instruments and Methods in Physics Research A 564 (2006) 702-706.

 

2. Wee Boon Siong, Ho Manh Dung, Ab Khalik Wood, Nazaratul Ashifa Abd, Md Suhaimi Elias. ElSEVIER, Nuclear Instruments and Methods in Physics Research A 564 (2006) 726-720.

 

B. Tạp chí quốc gia:

1. Nguyễn Giằng, Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Mộng Sinh, Nguyễn Trọng Ngọ. Hàm lượng Hg và Se trong 23 mẫu lương thực và thực phẩm thu thập ở Ninh Thuận và đánh giá mức thâm nhập của chúng vào cơ thể con người qua đường ăn uống. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T.11, No.1; trang 50-56, 2006.

 

2.  Nguyễn Giằng, Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Thanh Tâm, Trương Phương  Mai, Hồ Trần Thế Hữu. Đánh giá mức thâm nhập hàng ngày của các nguyên tố As, Cu, Zn, và Sb đối với người dân thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học,  T.11, No.1; trang 56-62, 2006.

 

3.  Nguyễn Ngọc Tuấn, Phạm Thùy Thùy Trang. Xác định hàm lượng Cafein trong sản phẩm trà và cà phê bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T.11, No.2; trang 31-38, 2006.

 

4.  Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Giằng, Nguyễn Thanh Tâm. Đánh giá hàm lượng Bo trong đất trồng cao su và trong lá cây cao su tại Công ty cao su Đồng Nai. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T.11, No.2; trang 38-44, 2006.

 

5.   Nguyễn Ngọc Tuấn, Lê Ngọc Chung. Xác định hàm lượng Fe và Co trong các mẫu đất, mẫu lá  và mẫu mủ cao su tại Công ty cao su Đồng Nai. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T.11, No.3; trang 61-65, 2006.

 

6.  Nguyễn Văn Minh, Lê Ngọc Trinh, Tạ Thị Tuyết Nhung. Xác định As và Cu trong mẫu thực phẩm bằng phương pháp kích hoạt nơtron hóa phóng xạ. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T.11, No.3; trang 65-69, 2006.

 

7.  Phạm Thị Lệ Hà, Trần Thị Thủy, Nguyễn Duy Hạng. Sử dụng nguyên tố đồng vị phóng xạ để nghiên cứu khả năng phân giải thuốc trừ sâu lân hữu cơ của vi khuẩn. Tạp chí sinh học. T.28. No.2, trang 68-76, 2006.

 

8.  Phan Sơn Hải, Nguyễn Đào, Lê Ngọc Chung. Phương Pháp Phân tích các đồng vị Thori trong môi trường bằng kỹ thuật đo phổ alpha không dùng đồng vị vết nhân tạo. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T.11, No,2; trang 44-49, 2006.

 

9.  Phan Sơn Hải, Nguyễn Thanh Bình, Trình Công Tư. Xác định tương quan giữa mất 137Cs và tốc độ xói mòn đất bề mặt vùng Tây Nguyên. Tạp chí Khoa học đất, No.26, 2006. Hội Khoa học đất Việt Nam, ISSN 0868-3743, p. 92-94.

 

10. Nguyen Trong Ngo, Nguyen Thanh Binh, Nguyen Van Phuc, Le Nhu Sieu, Truong Y, Mai Thi Huong, Nguyen Thi Linh, Nguyen Mong Sinh, Phan Son Hai, Dang Duc Nhan, Nguyen Quang Long, Nguyen Hao Quang, Tran Tuyet Mai, Nguyen Tac An. Measurement and assessment of Marine environmental radioactivity in Vietnam. Tạp chí Phân tích Hoá, Lý và Sinh học, Tập 11, số 4/2006, p. 83-88.

 

C. Hội nghị quốc tế:

1.  Tr. Que, M.Yoshida, A. Nakata,  H.H. Tien. NTK. Anh, H.T.Lien. Inluence of Arsenic to Chromosome aberration induced in Human lymphocyte exposed to gamma rays.  International conference on low radiation dose effects, Vanarasi, India 10/2006.

 

D. Hội thảo quốc tế:

1. Le Hai. Research and Applicable Trend of Radiation Modified Polymers in Vietnam. The 4ThVietnam-Japan Joint Seminar, 02-04 March, 2006.

 

2. Le Quang Luan, Vo Thi Thu Ha, Le Hai, Naotsugu Nagasawa, Tomoko M, Nakanishi.  Properties of radiation degraded chitosan. The 4ThVietnam-Japan Joint Seminar, 02-04 March, 2006.

 

3. Pham Thi Le Ha. Iradiation- Induced Crosslingking of caborcymethylcellulose in diluted aqueous solution. The 4ThVietnam-Japan Joint Seminar, 02-04 March, 2006.

 

4. A.M. Sukhovoi, V.A. Khitrov. Li Chol, Pham Dinh Khang, Nguyen Xuan Hai, Vuong Huu Tan. Some Problems in determining level density and radiative Strength functions in light and near-magic nuclei. Proceedings of the 13th International Seminar on Interaction of Neutrons with nuclei; May 25-28, 2005, Dubna, JINR E3-2006-7, pp 56-63.

 

5. A.M. Sukhovoi, V.A. Khitrov. Li Chol, Pham Dinh Khang, Nguyen Xuan Hai, Vuong Huu Tan. Level Density and radiative strength Functions in light nuclei: Co-60 as an example of the mothod for determination and their reliability verification. Proceedings of the 13th International Seminar on Interaction of Neutrons with nuclei; May 25-28, 2005, Dubna, JINR E3-2006-7, pp 64-71.

 

6. A.M. Sukhovoi, V.A. Khitrov. Li Chol, Pham Dinh Khang, Nguyen Xuan Hai, Vuong Huu Tan. Probable level desities and radiative strength funtions of dipole gamma-transition in Fe-57 compound nucleus. Proceedings of the 13th International Seminar on Interaction of Neutrons with nuclei; May 25-28, 2005, Dubna, JINR E3-2006-7, pp 72-82.

 

7. A.M. Sukhovoi, V.A. Khitrov, Pham Dinh Khang, Nguyen Xuan Hai, Vuong Huu Tan. Level density and radiative strength funtions of dipole gamma- transition in Ba-139 and Dy-165. Proceedings of the 13th International Seminar on Interaction of Neutrons with nuclei; May 25-28, 2005, Dubna, JINR E3-2006-7, pp 41-47.

 

8. Vuong Huu Tan, Tran Tuan Anh et al., Measurement of neutron capture cross sections of La-139, Sm-153 and Ir-191, 193 at 55 and 144 keV. 2006 Symposium on nuclear data.

 

E. Hội nghị quốc gia:

1. Nguyen Van Hung, Nguyen Van Hai. Internal radiation dosimetry for some of gamma emitting radionuclides by a chair-type whole-body counter using a scintillation detector. Tuyển tập báo cáo KH hội nghị TQ lần VI về KH&CNHN, 26-27/10/2005, NXB KH&KT, Hà Nội, Tr.391-394, 2006.

 

2. Phan Son Hai, N. Dao, P.D. Hien, V.H. Tan. Application of fallout Radioniclides to estimate the sedimentation rates in reservoirs and average soil erosion rates for catchments. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà Xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 228-231.

 

3. Phan Sơn Hải, T.T. Anh, N. Đào, N.Đ. Khoa, P.N. Sơn, N.M. Xuân. Sử dụng phương pháp đánh dấu phóng xạ nghiên cứu cơ chế vận chuyển bùn cát gây bồi lấp luồng tàu vùng cửa Định An. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà xuất bản KHKT, 2006, p. 75-80.

 

4. Nguyễn Thanh Bình, Trương ý, Nguyễn Trọng Ngọ, Lê Như Siêu, Nguyễn Văn Phúc, Nguyễn Thị Linh, Mai Thị Hường, Nguyễn Hữu An, Vương Thu Bắc, Vũ Tiến Hà. Thăng giáng hoạt độ của 238U, 232Th, 40K và 7Be trong không khí ở TP Hồ Chí Minh giai đoạn 1994-5/2005. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà xuất bản KHKT, 2006, p. 733-736.

 

5. N. T. Ngọ, N. T. Bình, T. T. Anh, N. V. Phúc, Trương ý, L. N. Siêu, M. T. Hường, N. T. Linh, P. S. Hải, N. M. Sinh, L. N. Chung. Phát triển phương pháp phổ anpha kết hợp tách hóa phóng xạ Để xác Định hàm lượng 226Ra trong các mẫu môi trường và lương thực thực phẩm. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà Xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 612-616.

 

6.  Trương Ý, Lê Như Siêu, Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Thị Linh, Mai Thi Hường, Nguyễn Trọng Ngọ, Nguyễn Văn Phúc. Nghiên cứu áp dụng mô hình phân tán khí quyển đối với khí thải phát ra từ các cơ sở công nghiệp. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà Xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 668-674.

 

7.  Nguyễn Văn Phúc, Nguyễn Trọng Ngọ, Nguyễn Thanh Bình, Lê Ngọc Chung. Tách và xác định đồng thời các đồng vị của U, Th trong lương thực thực phẩm bằng kỹ thuật đo phổ anpha. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà Xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 690-692.

 

8. Mai Thi Hư­ờng, S. Yoshida, Nguyễn Trọng Ngọ, Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Văn Phúc, Nguyễn Thi Linh. Phân tích đa nguyên tố trong các mẫu lư­ơng thực thực phẩmvà môi trư­ờng bằng phư­ơng pháp ICP-AES và ICP-MS. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà Xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 622-626.

 

9. Luong Ba Vien, Le Vinh Vinh, Pham Van Lam, J.R. Liaw, J.E. Matos, Analyses for loading LEU instead of HEU fuel assemblies in the Dalat Nuclear Research Reactor, Trang 92, Tuyển tập báo cáo Hội nghị KH&CN hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, 2006.

 

10. Huynh Ton Nghiem, Le Vinh Vinh, Application of RELAP5/MOD3.2 Code for the Dalat Nuclear Research Reactor, Trang 116, Tuyển tập báo cáo Hội nghị KH&CN hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, 2006.

 

11. Huynh Ton Nghiem, Nguyen Kien Cuong, Pham Hong Son, Application of the SRAC system for neutronic Calculation of the Dalat Nuclear Research Reactor, Trang 125, Tuyển tập báo cáo Hội nghị KH&CN hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, 2006.

 

12. Nguyễn Minh Tuân, Phân tích trạng thái pha hơi trong các thí nghiệm mô phỏng tai nạn RIA lò BWR bằng code TRAC-BF1/MOD1, Trang 131, Tuyển tập báo cáo Hội nghị KH&CN hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, 2006.

 

13. Nguyen Kien Cuong, Neutronics Calculation for the Dalat Nuclear Research Reactor by MCNP4C2 Code, Trang 140, Tuyển tập báo cáo Hội nghị KH&CN hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, 2006.

 

14. Nguyễn Giằng, Nguyễn Văn Minh và ctgk. Nghiên cứu sự phân bố hàm lượng của các nguyên tố Ca, Cd, Cu, Fe, Mg, mn, Pb, Zn, Hg, As và Se trong các mẫu rau Đà Lạt. Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội, 2006; trang 617.

 

15. Nguyễn Văn Minh, Lê Thị Ngọc Trinh và ctgk. Xác định các độc tố trong mẫu cá nước ngọt ở các thành phố công nghiệp phía Nam VN. Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI. Nhà xuất bản KHKT, Hà Nội 2006; trang 607.

 

16. Nguyễn Duy Hạng và ctgk. Nghiên cứu ứng dụng vi khuẩn cố định đạm Azotobacter trên giá thể biến tính bức xạ cho cây trồng. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 230.

 

17. Lê Hải và ctgk. Ứng dụng kỹ thuật biến tính bức xạ để tổng hợp polymer giữ nước phục vụ nông nghiệp. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 258.

 

18. Võ Thị Thu Hà và ctgk. Khảo sát hiệu ứng sinh học của chitosan cắt mạch bức xạ trong nuôi cấy mô cây hoa cúc. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà xuất bản KHKT, 2006, p. 263.

 

19. Trần Thị Thủy và ctgk. Thăm dó khả năng tạo gel alginat - cacboxymetyl celulose bằng kỹ thuật chiếu xạ để ứng dụng trong trồng trọt. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 269.

 

20. Phạm Thị Lệ Hà và ctgk. Nghiên cứu giảm nhiễm vi sinh vật trên lá và thân cây wasabi bằng bức xạ gamm Co-60. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà xuất bản KHKT, 2006, p. 426.

 

21. Phạm Thị Lệ Hà và ctgk. Ảnh hưởng của nhiệt độ lên khả năng khâu mạch bức xạ của cacboxymetyl celulose. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà xuất bản KHKT, 2006, p. 520.

 

22. Lê Hữu Tư và ctgk. Khảo sát hiệu ứng chiếu xạ chitin lên hiệu suất Glucosamin HCl. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 524.

 

23. Trần Thu Hồng và ctgk. Nghiên cứu khâu mạch carboxymetyl - chitin bằng phương pháp chiếu xạ gamma. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 643.

 

24. Nguyen Nhi Dien, Pham Ngoc Son et al., Differental neutron energy spectrum measurement at the horizontal channel No. 4 of the Dalat reactor. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 177.

 

25. Vuong Huu Tan, Nguyen Canh Hai et al., Neutron capture cross section measuremants of Ga-69, Ga-71 and Gd-160 on filtered neutron beam of 55 keV and 144 keV. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 184.

 

26. Phạm Đình Khang, Vương Hữu Tấn, Nguyễn Xuân Hải và ctgk, Một số kết quả sử dụng hệ đo cộng biên độ các xung trùng phùng trên kênh neutron số 3 của LPƯHN Đà Lạt với phản ứng 35Cl(n, 2γ)36Cl. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà xuất bản KHKT, 2006, p. 156.

 

27. Vương Hữu Tấn, Trần Tuấn Anh và ctgk, Xác định cường độ tương đối của gamma tức thời từ phản ứng Cl-35(n, γ)Cl-36 và Ti-48(n, γ)Ti-49 trên dòng neutron nhiệt. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà Xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 165. 

 

28. Phạm Đình Khang, Vương Hữu Tấn, Nguyễn Xuân Hải và ctgk, Thiết kế chế tạo card MPA cho việc nghiên cứu phản ứng (n, 2γ) tại LPƯHN Đà Lạt. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà Xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 189. 

 

29. Dang Lanh, Nguyen Nhi Dien et al., Design and constuction of a 16K multi-channel data processing unit interfacing to ptinter port. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà Xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 196. 

 

30. Nguyễn Cảnh Hải, Nguyễn Mộng Sinh và ctgk, Nghiên cứu các thông số đặc trưng của vật liệu che chắn nơtron LiF tự chế tạo. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà Xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 201. 

 

31. Nguyễn Cảnh Hải, Phạm Ngọc Tuấn và ctgk, Chế tạo thiết bị kiểm soát dòng nơtron dùng ống đếm BF-3. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà xuất bản KHKT, 2006, p. 206. 

 

32. Huỳnh Tôn Nghiêm, Lê Vĩnh Vinh, Một số kết quả nghiên cứu tiền khả thi thiết kế vùng hoạt dùng nhiên liệu độ giàu thấp cho LPƯHN Đà Lạt. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà Xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 210. 

 

33. Pedro Carlos Domingo Lemos, Ho Manh Dung, Cao Dong Vu et al., Analyses of Angolan human hair samples by the Ko-NAA technique on the Dalar RR. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà Xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 586.

 

34. Maria Candida Pereira Teixeira, Ho Manh Dung, Cao Dong Vu et al., Determination of multi-element in marine sediment samples collected at Angola by the Ko-NAA technique. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà Xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 591.

 

  • 35. Trần Thị Thu Phương, Chu Văn Khoa và ctgk, Hấp phụ Co-60 trên bentonite và diatomite Lâm Đồng. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà xuất bản KHKT, 2006, p. 693.

  •  

    36. Cao Đông Vũ, Hồ Mạnh Dũng và ctgk, Xác định đa nguyên tố trong mẫu bụi khí thu góp trong năm 2004 ở hai vùng Đạtẻh- Lâm Đồng và Tp HCM bằng kỹ thuật ko-NAA trên LPƯ Đà Lạt. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà Xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 86.

     

    37. Hồ Mạnh Dũng, Cao Đông Vũ và ctgk, Khảo sát phân bố thông lượng neutron trong ống chiếu và các hốc chiếu trên mâm quay của lò phản ứng Đà Lạt. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà Xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 150.

     

    38. Chu Văn Khoa, Trần Thị Thu Phương và ctgk, Nghiên cứu khả năng ứng dụng vào thực tiễn các khoáng sét tự nhiên Di linh trong xử lý chất thải phóng xạ lỏng và chôn cất thải phóng xạ. Tuyển tập báo cáo hội nghị khoa học và công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI, Đà Lạt, 26-27/10/2005. Nhà Xuất bản khoa học và kỹ thuật, 2006, p. 485.

     

    40. Nguyễn Ngọc Tuấn, Trần Thị Hoài Linh. Khảo sát hàm lượng flo trong nước sinh hoạt tại một số xã của huyện Ninh Hòa, tỉnh Khánh Hòa. Tuyển tập báo cáo Hội nghị khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VI. Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật, Hà Nội; trang 685-689.

     

    Năm 2007:

    A. Tạp chí quốc tế:

    1. Kyota KAMIKUBO, Satoshi AKASAKA, Hirokazu HASEGAWA and Hai LE, Nanoporous Membranes via Bicontinous Mirodomain Structures of Block Copolymers, Polymer Preprints, Japan Vol. 56, No. 2 (2007).

     

    2. Pham Ngoc Son and Jun-ichi KATAKURA, Applications of TAGS data in beta decay energies and decay heat calculations. JAEA Research 2007-068, Oct. 2007.

     

    3. Pham Ngoc Son and Jun-ichi KATAKURA, An applications program for fission productdecay heat calculations. JAEA Research 2007-018, Oct. 2007.

     

    B. Tạp chí quốc gia:

     

    Phần 1. Xác định đồng thời Ca, Mg, Cu, Br, I, Mn và As trong mẫu rong và mẫu trầm tích biển bằng phương pháp kích hoạt nơtron Tạp chí phân tích Hóa, Lý và sinh học Việt nam T12, No-1, 2007; trang 72-76.

     

    Phần 2. Xác định đồng thời Cu, Ca, Mg, Br, I, Mn, As, Sb, La, Cd, Sm, Mo, U, Sc, Fe, Co, Ni, Zn, Cs, Eu, Hg, Ce, Th, Sr trong mẫu rong mơ bằng phương pháp kích hoạt nơtron. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và sinh học Việt nam T12, No-2, 2007; trang 31-35.

     

    Phần 3. Xác định đồng thời Cu, Ca, Mg, Br, I, Mn, As, Sb, La, Cd, Sm, Mo, U, Sc, Fe, Co, Ni, Zn, Se, Cs, Eu, Hg, Th, Sr trong mẫu sinh vật biển (sò và cá sòng) bằng phương pháp kích hoạt nơtron. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và sinh học Việt nam T12, No-3, 2007; trang 20-24.

     

    1. Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Giằng, Nguyễn Thanh Tâm. Xác định 25 nguyên tố Cu, Ca, Mg, Br, I, Mn, As, Sb, La, Cd, Sm, Mo, U, Sc, Fe, Co, Ni, Zn, Cs, Eu, Hg, Ce, Th, Sr trong các mẫu sinh vật biển và trầm tích biển bằng phương pháp kích hoạt nơtron và quang phổ hấp thụ nguyên tử.

     

    2. Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Giằng, Nguyễn Thanh Tâm. Xác định 25 nguyên tố Cu, Ca, Mg, Br, I, Mn, As, Sb, La, Cd, Sm, Mo, U, Sc, Fe, Co, Ni, Zn, Cs, Eu, Hg, Ce, Th, Sr trong các mẫu sinh vật biển và trầm tích biển bằng phương pháp kích hoạt nơtron và quang phổ hấp thụ nguyên tử.

     

    3. Nguyễn Giằng, Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Mộng Sinh. Xác định đồng thời hàm lượng Cd và Cu trong mẫu gạo bằng phương pháp phân tích kích hoạt nơtron có xử lý hóa. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và sinh học Việt nam T12, No-2, 2007; trang 59-63.

     

    4. Nguyễn Giằng, Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Thanh Tâm, Trương Thị Phương Mai, Hồ Trần Thế Hữu, Trần Quang Hiếu. Xác định As, Cu và Mn trong nước biển bằng phương pháp kích hoạt nơtron có xử lý hóa. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và sinh học Việt nam T12, No-1, 2007; trang 55-59.

     

    5. Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Giằng, Nguyễn Thanh Tâm. Xác định 25 nguyên tố Cu, Ca, Mg, Br, I, Mn, As, Sb, La, Cd, Sm, Mo, U, Sc, Fe, Co, Ni, Zn, Cs, Eu, Hg, Ce, Th, Sr trong các mẫu sinh vật biển và trầm tích biển bằng phương pháp kích hoạt nơtron và quang phổ hấp thụ nguyên tử.

     

    6. Trần Quế, Nguyễn Thị Kim Anh, Trịnh Đình Đạt, Phạm Văn Lập, Độc tính gây đột biến của các hoạt chất dimethoat, methidathion từ thuốc trừ sâu bai58, dimenat, supracid, Di truyền học & ứng dụng, Hội di truyền học Việt nam, số 2/2007. Tr. 34-40.

     

    7. Trần Quế, Nguyễn Thị Kim Anh, Mitsuaki Yoshida, Akifumilo Nakata, Nghiên cứu tác động kép của Asen (As3+) lên sự hình thành sai hình nghiễm sắc thể ở tế bào lympho người phối hợp chiếu bức xạ gamma, Di truyền học & ứng dụng, Hội di truyền học Việt nam, số 1/2007. Tr. 29-35.

     

    8. Maria Candida Pereira Teixeira, Vuong Huu Tan, Truong Y, Ho Manh Dung, Le Nhu Sieu, Cao Dong Vu, Nguyen Thanh Binh. Study of radionuclide and element characterization of Angola marine sediment using low background gamma spectrometry and instrumental neutron activation analysistechniques. Tạp chí Thông tin Khoa học Công nghệ Hạt nhân, Số 2, năm 2007.

     

    9. Phan Sơn Hải. Tình hình ứng dụng kỹ thuật đồng vị phóng xạ trong nghiên cứu xói mòn đất canh tác. Thông tin Khoa học và Công nghệ Hạt nhân, Viện Năng lượng Nguyên tử Việt nam, Số 11, 8/2007, pp. 9.

     

    10. Vuong Huu Tan, Tran Tuan Anh et al., Measurement of neutron capture cross sections of Ir-191, 193 at 55 and 144 keV. Nuclear Science and Technology, Vol. 5, No. 1 (2007), pp. 13-20.

     

    11. Nguyễn Văn Minh, Xác định Fe, Co và Zn trong trái cây đặc sản Việt Nam bằng phân tích kích hoạt nơtron dụng cụ (INAA). Tạp chí phân tích Hóa, Lý và sinh học Việt nam T12, No-4, 2007; trang 57.

     

    12. Nguyễn Văn Minh, Phân tích hàm lượng Na, K và Mn trong trái cây đặc sản Việt Nam trên LPƯHN Đà Lạt. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và sinh học Việt nam T12, No-3, 2007.

     

     C. Hội thảo quốc tế:

    1. Le Hai, Radiation Processing for Modification of Polymers, Japan-Vietnam Joint Seminar, pp. 55-57, Kyoto, March 22-23, 2007.

     

    D. Hội nghị quốc gia:

    1. Trương Thị Diệu Hiền, Dương Tấn Nhựt, Trần Quế …. Gây tạo đột biến đa bội ở cây hoa Torenia fournieri L. Proceedings Hội nghị ứng dụng công nghệ sinh học trong công tác giống cây hoa, Tháng 12/2007.

     

    2. Nguyễn Tiến Thịnh, Sử dụng kỹ thuật nuôi cấy in vitro để phân lập đột biến phóng xạ ở cây trồng nhân giống vô tính. Proceedings Hội nghị ứng dụng công nghệ sinh học trong công tác giống cây hoa, Tháng 12/2007.

     

    3. Nguyễn Văn Hùng, Hoàng Sỹ Minh Phương, Phạm Xuân Hải, Ứng dụng kỹ thuật gamma tán xạ dùng detector nhấp nháy YAP(Ce) và nguồn Am-241 trong một số bài toán không hủy thể, Hội nghị KH&CNHN lần thứ 7, Đà Nẵng 30-31//2007.

     

    4. Nguyễn Văn Hùng, Đào tạo và phát triển nhân lực hạt nhân giai đoạn 2005-2007 tại Trung tâm Đào tạo, Viện Nghiên cứu Hạt nhân, Hội nghị KH&CNHN lần thứ 7, Đà Nẵng 30-31//2007.

     

    E. Sách n­ước ngoài.

    1. Nguyễn Văn Hùng, Intercomparison Exercise on Internal Dose Assessment“,IAEA-TECDOC-1568, Final report of a joint IAEA-IDEAS project, September 2007

     

    Năm 2008:

    A. Tạp chí quốc tế:

     

    1. Nguyen Tien Thinh, Le Van Thuc, Vo Quoc Bao, Use of in vitro flowering system in combination with irradiation technique for the study of plant mutation breeding, Proceeding of the FNCA 2008 International Workshop on Mutation Breeding, October 27-31, 2008, Dalat city, Vietnam, NSRA (Japan), VAEC, MEXT (Japan), VAAS.

     

    B. Tạp chí quốc gia:

     

    1. Phan Sơn Hải, Nguyễn Thanh Bình, Trần Văn Hòa, Trần Đình Khoa, Nguyễn Đào, Nguyễn Thị Mùi, Trình Công Tư. Đánh giá tốc độ xói mòn và hiệu quả các giải pháp bảo vệ đất bằng phương pháp đồng vị phóng xạ và ô thí nghiệm. Tạp chí Khoa học đất, No. 27, pp. 154-159.

     

    2. P. S. Hai, T. D. Khoa, N. Dao, N. T. Mui, T. V. Hoa, T. C. Tu. Application of Cs-137 and Be-7 to assess the effectiveness of soil conservation technologies in the Central Highlands of Vietnam. Journal of Nuclear Science and Technology (Đã được chấp nhận đăng vào 10/2008).

     

    3. N.T.Ngọ, N.T.Bình, Trương Ý, N.V.Phúc, L.N.Siêu, M.T.Hừơng, N.T.Linh, P.S.Hải, N.M.Sinh, L.N.Chung. Về mức hàm lượng phóng xạ trong lương thực thực phẩm chủ yếu ở một số vùng sinh thái của Việt Nam, Tạp chí Phân tích Hóa-Lý và Sinh học, năm 2008.

     

    4. Trương Ý, N.T.Bình, N.T.Ngọ, L.N.Siêu, N.T.Linh, N.V.Phúc. Ứng dụng mô hình tính toán phát tán thải khí phóng xạ phục vụ đánh giá địa điểm nhà máy Điện hạt nhân. Tạp chí Thông tin Khoa học và Công nghệ Hạt nhân, năm 2008.

     

    5. Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Giằng, Nguyễn Thanh Tâm, Lê Như Tồn, Trương Minh Trí. Đánh giá hàm lượng một số kim loại nặng Cu, Pb, Cd, Hg, và Setrong nước, trầm tích và một số sinh vật (vẹm xanh và sò lông) tại vùng đầm Nha Phu, tỉnh Khánh Hòa. Tạp chí phân tích Hóa, lý và sinh học, T.13, No.1, trang 100-105 (2008).

     

    6. Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Đức Thịnh. Xác định dư lượng kháng sinh Tetracycline và cloramphenicol trong mẫu thực phẩm bằng phương pháp sắc ký lỏng cao áp (HPLC). Tạp chí phân tích Hóa, lý và sinh học, T.13, No.1, trang 39-44 (2008).

     

    7. Nguyễn Giằng, Nguyễn Ngọc Tuấn, Trương Minh Trí, K. Shiraishi. Mức thâm nhập hàng ngày của Ca, Cu, Fe, Mg, Mn và Zn thông qua con đường thức ăn. Tạp chí phân tích Hóa, lý và sinh học, T.13, No.2, trang 122-127 (2008).

     

    8. Nguyễn Giằng, Xác định đồng thời hàm lượng As và Sb trong mẫu lương thực bằng phương pháp phân tích kích hoạt neutron, Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, Tập 13, số 3/2008, tr.10.

     

    9. Nguyễn Trọng Ngọ, Nguyễn Thanh Bình, Trương Ý, Nguyễn Văn Phúc, Lê Như Siêu, Mai Thị Hường, Nguyễn Thị Linh, Phan Sơn Hải, Về mức hàm lượng phóng xạ trong lương thực thực phẩm chủ yếu ở một số vùng sinh thái của Việt Nam, Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, Tập 13, số 3/2008, tr.30.

     

    10. Phạm Thị Lệ Hà, Effect of temperature on the radiation crosslinking of carboxymethyl cellulose. Part 1: Effect of elevated temperature on the radiation crosslinking of carboxymethyl cellulose, Tạp chí Khoa học & Công nghệ, Số 6, 2008.

     

    C. Hội nghị quốc tế:

     

    1. Heetaek Chae, Chulgyo Seo, Jonghark Park, Cheol Park, Vinh L. Vinh. Conceptual Thermal Hydraulics Design of 20MW Multipurpose Research Reactor. Proceedings of the 16th International Conference on Nuclear Engineering ICONE-16, 11-15/5/2008, Orlando, Florida, USA.

     

    D. Hội thảo quốc tế:

     

    1. Realization of the core conversion and preliminary study on core configuration with only leu fuel assemblies for the dalat nuclear research reactor; PHAM Van Lam, NGUYEN Nhi Dien, LE Vinh Vinh, HUYNH Ton Nghiem, LUONG Ba Vien and NGUYEN Kien Cuong; Proceeding of Rertr 2008; 30th International Meeting on Reduced Enrichment for Research and Test Reactors, October 5-9, 2008.

     

    2. Results of the Reactor Control System Replacement and Reactor Core Conversion at the Dalat Nuclear Research Reactor; Pham Van Lam, Nguyen Nhi Dien, Trinh Dinh Hai, Luong Ba Vien, Le Vinh Vinh, Huynh Ton Nghiem, Nguyen Minh Tuan, and Nguyen Kien Cuong; Proceedings of the 12th Annual Topical Meeting on Research Reactor Fuel Management, Hamburg (Germany) 2-5 March 2008.

     

    E. Hội nghị quốc gia:

    1. Vương Hữu Tấn, Trần Tuấn Anh, Nguyễn Cảnh Hải, Phạm Ngọc Sơn, Measurement of neutron capture cross section of 139La, 152Sm and 191,193Ir at 54keV and 148.3keV, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, Đà Nẵng, 30-31/8/2007, Nhà XB Khoa học và Kỹ thuật 2008, pp. 40-45.

     

    2.  Vương Hữu Tấn, Phạm Ngọc Sơn, Trần Tuấn Anh, Nguyễn Cảnh Hải, Nghiên cứu xác định các tham số hiệu chính trong phép đo tiết diện bắt bức xạ nơtron, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, Đà Nẵng, 30-31/8/2007, Nhà XB Khoa học và Kỹ thuật 2008, pp. 55-59.

     

    3. Phạm Ngọc Sơn, Vương Hữu Tấn, A computer code for calculation of fission product concentration for time following fission burst, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, Đà Nẵng, 30-31/8/2007, Nhà XB Khoa học và Kỹ thuật 2008, pp. 193-197.

     

    4. Vương Hữu Tấn, Phạm Ngọc Sơn, Trần Tuấn Anh, Nguyễn Cảnh Hải, Tính toán các thông số đặc trưng phục vụ phát triển các dòng nơtron phin lọc mới tại lò phản ứng Đà Lạt, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, Đà Nẵng, 30-31/8/2007, Nhà XB Khoa học và Kỹ thuật 2008, pp. 198-201.

     

    5. Vương Hữu Tấn, Nguyễn Xuân Hải, Nghiên cứu phổ bức xạ gamma nối tầng của 153Sm và 172Yb trong phản ứng bắt nơtron nhiệt, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, Đà Nẵng, 30-31/8/2007, Nhà XB Khoa học và Kỹ thuật 2008, pp. 66-70.

     

    6. Nguyễn Thị Thuý Nhâm, Nguyễn Xuân Hải, Hồ Hữu Thắng, Phạm Ngọc Sơn, Một số vấn đề về mật độ mức hạt nhân thực nghiệm của 36Cl thu được từ hệ phổ kế SACP tại NRI, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, Đà Nẵng, 30-31/8/2007, Nhà XB Khoa học và Kỹ thuật 2008, pp. 228-233.

     

    7. Nguyễn Xuân Hải, Phạm Ngọc Tuấn, Hồ Hữu Thắng, Nghiên cứu thiết kế chế tạo thiết bị thu nhận số liệu cho hệ phổ kế cộng biên độ các xung trùng phùng, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Toàn Quốc về Khoa Học và Công nghệ hạt nhân lần VII, Đà Nẵng, 30-31/8/2007, Nhà XB Khoa học và Kỹ thuật 2008, pp. 234-238.

     

    8. Nguyễn Ngọc Duy, Nguyễn Nhị Điền, Nguyễn Xuân Hải, Hồ Hữu Thắng, Nghiên cứu phân rã gamma nối tầng từ phản ứng 27Al(n, 2g)28Al với neutron nhiệt, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Toàn Quốc về Khoa Học và Công nghệ hạt nhân lần VII, Đà Nẵng, 30-31/8/2007, Nhà XB Khoa học và Kỹ thuật 2008, pp. 252-256.

     

    9. Trần Thu Hồng, Lê Hải, Adsorption capacities of metal ions onto CMC/CMCts blend hydrogels, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, Đà Nẵng, 30-31/8/2007, Nhà XB Khoa học và Kỹ thuật 2008, p. 314.

     

    10. Phạm Văn Làm, Lê Vĩnh Vinh, Huỳnh Tôn Nghiêm, Nguyễn Kiên Cường, Lương Bá Viên, Nguyễn Mạnh Hùng, Nguyễn Minh Tuân, Trang Cao Sử, Phạm Quang Huy, Phạm Hồng Sơn, Trần Quốc Dưỡng, Lê Quang Trung, Võ Đoàn Hải Đăng, Nghiên cứu chuyển đổi vùng hoạt Lò phản ứng hạt nhân Đà Lạt sang sử dụng hỗn hợp với nhiên liệu độ giàu thấp, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, Đà Nẵng, 30-31/8/2007, Nhà XB Khoa học và Kỹ thuật 2008, pp.124.

     

    11. Nguyễn Minh Tuân, Phân tích các thực nghiệm làm cơ sở cho việc sửa đổi các mô hình SUBCOOLED FLOW BOILING trong CODE TRAC-BF1 để tiên đoán trạng thái VOID-FRACTION trong các thực nghiệm mô phỏng tai nạn RIA lò BWR, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, Đà Nẵng, 30-31/8/2007, Nhà XB Khoa học và Kỹ thuật 2008, pp.109.

     

    12. Trần Quốc Dưỡng, Modelling and Neutronic Calculation of VVR-M2 Fuel Assembly and Dalat Nuclear Research Reactor using TRIPOLI4 Code and APOLLO2 Code, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, Đà Nẵng, 30-31/8/2007, Nhà XB Khoa học và Kỹ thuật 2008, pp.137.

     

    13. Nguyễn Kiên Cường, Benchmark Analysis of the High Temperature Gas Cooled Reactors using Monte Carlo Technique, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, Đà Nẵng, 30-31/8/2007, Nhà XB Khoa học và Kỹ thuật 2008, pp.144.

     

    14. Nguyễn Kiên Cường, Neutronics Analysis of Dalat Nuclear Research Reactor by MVP/GMVP Code, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, Đà Nẵng, 30-31/8/2007, Nhà XB Khoa học và Kỹ thuật 2008, pp. 202.

     

    15. Lương Bá Viên, Lê Vĩnh Vinh, Huỳnh Tôn Nghiêm, Nguyễn Kiên Cường, Tính liều gamma tại khu vực Lò phản ứng hạt nhân Đà Lạt trong trường hợp sự cố mất nước bể lò, Tuyển tập báo cáo Hội nghị Khoa học và Công nghệ hạt nhân toàn quốc lần thứ VII, Đà Nẵng, 30-31/8/2007, Nhà XB Khoa học và Kỹ thuật 2008, pp.213.

     

    Năm 2009:

    A. Tạp chí quốc gia:

    1. Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Giằng, Nguyễn Thanh Tâm, Xác định hàm lượng một số nguyên tố dinh dưỡng Ca, Mg, Cu, Zn, Se, Co, Mn, Mo và Fe trong lá và rễ cây đinh lăng được trồng trên địa bàn thành phố Đà Lạt, Tỉnh Lâm Đồng, Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, Tập 14, số 1/2009, tr.62.

     

    2. Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Giằng, Nguyễn Thanh Tâm, Khảo sát hàm lượng Cu, Zn trong một số giống chè khác nhau ở thị xã Bảo Lộc, Tỉnh Lâm Đồng bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử, Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, Tập 14, số 1/2009, tr.75.

     

    3. Nguyễn Giằng, Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Thanh Tâm, Trương Thị Phương Mai, Trương Đức Toàn, Xác định hàm lượng Sb(III) và Sb(V) trong mẫu nước ngầm bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử, Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, Tập 14, số 1/2009, tr.69.

     

    4. Nguyen Van Hung, Bui Van Loat. Intercomparison on internal dose assessment for 131I. Journal of Science: Mathematics- Physics, ISSN 0866-8612, VNU (Vietnam National University), Hanoi, Vol.25, No.3, p.179-184, 2009.

     

    5. Bui Van Loat, Nguyen Van  Quan, Le Tuan Anh, Tran The Anh, Nguyen The  Nghia, Nguyen Van Hung. Studying of characteristic of GEM40P4 HPGe detector by experiment. Journal of Science: Mathematics- Physics, ISSN 0866-8612, VNU, Hanoi, Vol.25, No.4, p.231-236, 2009.

     

    6. Nguyễn Ngọc Tuấn, Lê Thị Thanh Trân. Xác định hàm lượng Cu, Zn, Cd, Hg, Se và as trong một số loài nhuyễn thể ở Phan rang, Vũng tàu và Đà Lạt bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học Việt Nam, T.14, No.3, trang 77-82 (2009).

     

    7. Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Thị Hồng Thọ. Đánh giá hàm lượng Cu, Zn trong một số giống chè trồng ở ba vùng chuyên canh của tỉnh Lâm Đồng. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học Việt Nam, T.14, No.3, trang 7-13 (2009).

     

    8. Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Giằng, Nguyễn Thanh Tâm, Lê Văn Tán, Trần Quang Hiếu, Nguyễn Thị Thu Sinh. Xác định hàm lượng  một số nguyên tố dinh dưỡng Ca, Mg, Cu, Zn, Se, Co, Mn, Mo và Fe trong lá và rễ cây Đinh Lăng được trồng trên địa bàn thành phố Đà Lạt, tỉnh Lâm Đồng. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học Việt Nam, T.14, No.3, trang 62-68 (2009).

     

    B. Hội nghị quốc tế:

     

    1. Nguyễn Trọng Ngọ, Nguyễn Thanh Bình, Nguyễn Văn Phúc, Lê Như Siêu, Trương Ý, Nguyễn Thị Linh, Phan Sơn Hải, On radionuclides concentration in marine environmental samples along the coast of Vietnam, Conference Proceedings, Hanoi, March 19-20, 2009, pp. 196.

     

    2. Phan Sơn Hải, Nguyễn Đào, Trần Văn Hòa, Trần Đình Khoa, Nguyễn Thị Mùi, Study of the feasibility of using the ratio of Th-232 to Th-230 for identification of sediment sources, Conference Proceedings, Hanoi, March 19-20, 2009, pp. 37 (Abstract).

     

    3. Lê Hải, Radiation Processed Polysaccharide for Agricultural Application in Vietnam, Proceeding JAEA-Conf 2008-2009, pp.213 – 216.

     

    C. Sách nước ngoài:

     

    1. N. N. Dien and T. D. Hai, Dalat research reactor and its control system renovation, IAEA TECDOC-1625 on Research Reactor Modernization and Refurbishment, IAEA August 2009, pp. 203

     

    D. Sách trong nước:

    1. Lê Văn Tán, Nguyễn Ngọc Tuấn, Calixaren hợp chất “Siêu” phân tử, Sách chuyên khảo, Nhà xuất bản Khoa học và Kỹ thuật.

     

    Năm 2010

    A. Tạp chí quốc tế:

     

    1. A. Hiroki, H.T. Tran, N. Nagasawa, T. Yaki, M. Tamada. Metal adsorption of carboxymethyl cellolose/carboxymethyl chitosan blen hydrogels prepared by gamma irradiation. Radiation physics and Chemistry 78 (2009) 1076-1080.

     

    2. N. T. Ngo, N. T. Binh, N. V. Phuc, L. N. Sieu, T. Y, M. T. Huong, N. T. Linh, N. M. Sinh, P. S. Hai, L. N. Chung, D. D. Nhan, N. Q. Long, N. H. Quang, T. T. Mai.  Radionuclides concentration in marine environmental samples along the coast of Vietnam. Malaysian Journal of Nuclear Science, ISSN 0128-0155, Vol. 21, No. 2, p. 12-20, Dec. 2009.

     

    3. T. Que, N.T.K. Anh, N.T.P. Trang, P.V. Chuong,The double action of Cd2+ in the types and frequencies of chromosomal aberrations induced in human lymphocytes exposed to gamma rays, Int. J. Low Radiation, Vol. 7, No. 2, 2010, page 149-156. 

     

    B. Tạp chí quốc gia:

     

    1. Nguyễn Ngọc Tuấn, Lê Thị Thanh Trân. Xác định hàm lượng Cu, Zn, Cd, Hg, Se và As trong một số loài nhuyễn thể ở Phan Rang, Vũng Tàu và Đà Lạt bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học Việt Nam, T14, NO3, trang 77-82 (2009).

     

    2. Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Thị Hồng Thọ. Đánh giá hàm lượng Cu, Zn trong một số giống chè trồng ở ba vùng chuyên canh của tỉnh Lâm Đồng. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học Việt Nam, T14, NO3, trang 7-13 (2009).

     

    3. Nguyen Van Hung, Bui Van Loat.Intercomparison on internal dose assessment for 131I.Journal of Science: Mathematics- Physics, ISSN 0866-8612, Vol.25, No.3, p.179-184, 2009. Đại học quốc gia Hà Nội (VNU), Hanoi.

     

    4. Bui Van Loat, Nguyen Van Quan, Le Tuan Anh, Tran The Anh, Nguyen The Nghia, Nguyen Van Hung.Studying of characteristics of GEM40P4 HPGe detector by experiment. Journal of Science: Mathematics- Physics,  ISSN 0866-8612, Vol.25, No.4, p.231-236, 2009, Đại học quốc gia Hà Nội (VNU), Hanoi.

     

    5. Cao Đông Vũ, Phạm Ngọc Sơn, Lê Thị Ngọc Trinh, Phan Thành Nhựt, Nguyễn Thị Sỹ, Nguyễn Văn Minh, Hồ Mạnh Dũng, Phạm Thị Hải, Nguyễn Kim Dung, Vương Hữu Tấn. Những kết quả ban đầu và tiềm năng ứng dụng phương pháp phân tích kích hoạt nơtrôn trong nghiên cứu nguồn gốc vật liệu khảo cổ đất nung ở Việt Nam. Tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học, tập T-14, số 4-2009, trang 8-13.

     

    6. Cao Đông Vũ, Phạm Ngọc Sơn, Lê Thị Ngọc Trinh, Phan Thành Nhựt, Nguyễn Thị Sỹ, Nguyễn Văn Minh, Phạm Thị Hải, Nguyễn Kim Dung, Vương Hữu Tấn. Nghiên cứu nguồn gốc vật liệu khảo cổ đất nung khu di tích Cát Tiên bằng phương pháp phân tích kích hoạt nơtrôn và thống kê đa biến. Tạp chí Khảo cổ học, tập 162, số 6/2009, trang 64-78.

     

    7. Pedro Carlos Domingo Lemos, Phan Long Ho, Cao Dong Vu, Nguyen Thi Sy, Le Thi Ngoc Trinh. The data statistic assessment for multi-element analysis results of human hair sample from people living in some areas of Angola, Nuclear Science and Technology, vol. 3, No. September 2009, page 32-39.

     

    8. Nghiêm Lê Thanh Tâm, Nguyễn Văn Minh, Cao Đông Vũ. Nghiên cứu điều kiện tối ưu để tách kẽm trong mẫu địa chất và xác định bằng phương pháp phân tích kích hoạt nơtrôn (NAA), tạp chí Phân tích Hóa, Lý và Sinh học, tập T-15, số 4-2010, trang 276-279.

     

    9. Nguyễn Mộng Sinh, Nguyễn Thị Hồng Thắm, Nguyễn Tiến Đạt. Nghiên cứu mối tương quan giữa hàm lượng magiê, đồng, kẽm, mangan trong dịch trích ly chlorophyll với hàm lượng tổng magiê, đồng, kẽm, mangan của một vài loại rau ăn lá, Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, tập 14, số 4/2009.

     

    10. Nguyễn Giằng, Nguyễn Ngọc Tuấn, Nguyễn Thanh Tâm, Trương Phương Mai, Trương Đức Toàn. Xác định hàm lượng thủy ngân trong các mẫu lương thực bằng phương pháp phân tích kích hoạt nơtron có xử lý hóa học, Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, tập 14, số 4/2009.

     

    11. Nguyễn Ngọc Tuấn, Lê Tất Mua, Nguyễn Tiến Đạt, Phạm Thị Lan Phi. Nghiên cứu phương pháp chiết pha rắn với hỗn hợp chất hấp phụ than hoạt tính và silicagel để tách và làm giàu dư lượng hóa chất bảo vệ thực vật trong các loại rau và phân tích bằng phương pháp sắc ký khí. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T.15, No.3, trang 286-290 (2010).

     

    12. Nguyễn Ngọc Tuấn, Lê Văn An, Huỳnh Văn Trung, Nguyễn Thanh Bình. Xác định thành phần vi lượng trong lá và mủ cao su ở các độ tuổi khác nhau. Phần 1. Đánh giá hàm lượng mangan trong lá và mủ cao su của dòng vô tính PB-235 ở các độ tuổi khác nhau bằng phương pháp kích hoạt nơtron. Tạp chí phân tích Hóa, Lý và Sinh học, T.15, No.4, trang 47-51 (2010).

     

    13. Nguyễn Ngọc Tuấn, Trương Minh Trí. Nghiên cứu khả năng dịch chuyển một số nguyên tố Cu, Mn, Cr, As trong nước thải tại khu công nghiệp An Phú, tỉnh Phú Yên. Tạp chí hóa học, T.48, Tr.408-414, 2010.

     

    14. Trần Thị Thủy, Lê Hải, Huỳnh Thiên Phúc, Nguyễn Trọng Hoành Phong, Nguyễn Duy Hạng, Nguyễn Tường Ly Lan. Bảo quản cam tươi bằng chitosan chiếu xạ. Tap chí Công nghệ sinh học 8 (3B): 1429, 2010.

     

    15. Nguyễn Duy Hạng, Nguyễn Giằng, Trương Đức Toàn, Nguyễn Thị Thoa, Nguyễn Thị Ngọc Tho, Ngô Thị Yến Phi. Nghiên cứu hấp thụ asen trong môi trường lỏng bằng nấm Trichoderma. Tạp chí Công nghệ sinh học 8 (3B): 1745-1749, 2010.

     

    16. Hoàng Sỹ Minh Phương, Nguyễn Văn Hùng. Mô phỏng Monte Carlo bằng chương trình MCNP và kiểm chứng thực nghiệm phép đo chiều dày vật liệu đối với hệ chuyên dụng MYO-101. Tạp chí Phát triển khoa học và công nghệ, ISSN 1859-0128. T.13, No.2, Tr.83-91, 2010. Đại học quốc gia Tp. HCM.

     

    17. Le Quang Huan, La Thi Huyen, Tran Thi Thanh Huyen, Nguyen Thi Thu. Studies on Radiolabelled recombinant immunotoxin for medical purpose. Advances in Natural Sciences, Vol.10, No.3, P. 407-417, 2009.

     

    C. Hội nghị quốc tế:

     

    1. Tran Quang Hieu, Nguyen Ngoc Tuan, Le Van Tan. A new complex between Ortho-Ester Tetra Azophenylcalix [4]arene (TEAC) and Th(IV). Proceeding of 2010 International Conference on Chemical Engineering and Applications (CCEA 2010); Singapore, 26-28 February, 2010. World Academic Press. ISBN 978-1-84626-023-0.

     

    2. Le Hai.Application of radiation processed polymeric materials for argriculture and industry: Present and future prospect. Symposium & Pameran Aplikasi Teknologi Isotop Dan Radiasi. Jakarta, 27-28 October 2010.

     

    3. Le Hai, Nguyen Trong Hoanh Phong, Le Van Toan, Nguyen T. Ly Lan and Nguyen Tan Man. Research and Application of Radiation Processed Polymers to Enhance Oil Recovery in Petroleum Industry - Current Status and Prospects.NIC, 13-15 Dec. 2010, Mumbai, India.

     

     D. Hội nghị trong nước:

     

    1. Lê Hải, Nguyễn Tấn Mân. Nghiên cứu và ứng dụng các sản phẩm công nghệ bức xạ tại Viện Nghiên cứu hạt  nhân. Hội nghị khoa học và công nghệ gắn với thực tiễn lần IV, Đà Lạt, 20-21/8/2010.

     

    2. Nguyễn Duy Hạng, Nguyễn Thị Trang. Xử lý chiếu xạ và lên men nấm các phụ phế phẩm xơ sợi nông nghiệp để làm thức ăn cho gia súc. Hội nghị khoa học công nghệ sinh học khu vực miền Trung và Tây Nguyên lần thứ 2. Huế, 28/10/2010.

     

     

     

    Những tin mới hơn

    Những tin cũ hơn